NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng

Kinh tế và quản lý đô thị – 7310101_2

Kinh tế · Mã ngành: 7310101

Khoa Môi trường, Biến đổi khí hậu và Đô thị

Phiên bản:
K68 - 2026
STTNội dung và kế hoạch giảng dạyMã học phầnSố tín chỉBố trí các học kỳHọc kỳ
STTTên học phần12345678
1. Học phần chung14
11Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
22Triết học Mác-LêninLLNL11053
33Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
44Pháp luật đại cươngLUCS11293
55Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
66Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamLLDL11022
2. Học phần của trường24
71Kinh tế vi mô 1KHMI11013
82Kinh tế vĩ mô 1KHMA11013
93Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
104Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT11383
115Tiếng Anh 1NNKC11314
126Tiếng Anh 2NNKC11324
137Tiếng Anh 3NNKC11334
3. Học phần của ngành12
141Lý thuyết xác suất và thống kê toánTOKT11453
152Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD11293
163Nguyên lý kế toánKTKE11013
174Lý thuyết tài chính tiền tệNHLT11073
4. Cơ sở ngành12
181Kinh tế và quản lý môi trườngMTKT11043
192Kinh tế quốc tếTMKQ11233
203Kinh tế phát triểnPTKT11283
214Kinh tế đầu tưDTKT11543
5. Kiến thức ngành31
221Kinh tế vi mô 2KHMI11023
232Kinh tế đô thịMTDT11273
243Quản lý dự án đô thịMTDT11243
254Chuyên đề thực tế - Kinh tế và quản lý đô thịMTDT11294
265Quản lý nhà nước về đất đaiTNDC11423
276Kinh tế vĩ mô 2KHMA11023
287Kinh tế lượng 1TOKT11013
298Quản lý đô thịMTDT11203
309Kinh tế học biến đổi khí hậuMTKH11033
3110Kinh tế lao độngNLKT11153
6. Chuyên sâu
Tự chọn
321Kinh tế tài nguyên đấtTNDC11393
332Quản lý hành chính nhà nước ở đô thịMTDT11253
343Quy hoạch vùng và đô thịMTDT11143
354Phương pháp nghiên cứu kinh tế - xã hộiPTCC11283
365Đô thị hóa và phát triểnMTDT11213
376Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệpMTKT11573
387Phân tích chi phí - lợi íchMTKT11353
398Hội nhập kinh tế quốc tếTMKQ11073
409Quản lý học 1QLKT11013
4110Kinh tế và quản lý nhà ở đô thịMTDT11233
4211Đánh giá tác động môi trườngMTKT11513
4312Đô thị và biến đổi khí hậuMTDT11223
4413Hệ thống thông tin địa lýMTDT11063
4514Phát triển bền vữngPTKT11293
4615Tài chính đô thịMTDT11263
7. Thực tập10
471Khóa luận tốt nghiệp - Kinh tế và quản lý đô thịMTDT112810
Kinh tế và quản lý đô thị – 7310101_2 · Kinh tế (7310101) · Khoa Môi trường, Biến đổi khí hậu và Đô thị | Chương trình đào tạo NEU