NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng

Tra cứu

Ngành/Chương trình
Học phần
Khoa/Viện
Trường
Phiên bản:
K68 - 2026

Ngôn ngữ Anh

→

Mã tuyển sinh: 7220201

Tên ngành: Ngôn ngữ Anh

Chỉ tiêu: 90

Kinh tế học

→

Mã tuyển sinh: 7310101P1

Tên ngành: Kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế và quản lý đô thị

→

Mã tuyển sinh: 7310101P2

Tên ngành: Kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

→

Mã tuyển sinh: 7310101P3

Tên ngành: Kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế đầu tư

→

Mã tuyển sinh: 7310104

Tên ngành: Kinh tế đầu tư

Chỉ tiêu: 100

Kinh tế phát triển

→

Mã tuyển sinh: 7310105

Tên ngành: Kinh tế phát triển

Chỉ tiêu: 80

Kinh tế quốc tế

→

Mã tuyển sinh: 7310106

Tên ngành: Kinh tế quốc tế

Chỉ tiêu: 50

Thống kê kinh tế

→

Mã tuyển sinh: 7310107

Tên ngành: Thống kê kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Toán kinh tế

→

Mã tuyển sinh: 7310108

Tên ngành: Toán kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Quan hệ công chúng

→

Mã tuyển sinh: 7320108

Tên ngành: Quan hệ công chúng

Chỉ tiêu: 50

Quản trị kinh doanh

→

Mã tuyển sinh: 7340101

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 180

Marketing

→

Mã tuyển sinh: 7340115

Tên ngành: Marketing

Chỉ tiêu: 100

Bất động sản

→

Mã tuyển sinh: 7340116

Tên ngành: Bất động sản

Chỉ tiêu: 70

Kinh doanh quốc tế

→

Mã tuyển sinh: 7340120

Tên ngành: Kinh doanh quốc tế

Chỉ tiêu: 100

Kinh doanh thương mại

→

Mã tuyển sinh: 7340121

Tên ngành: Kinh doanh thương mại

Chỉ tiêu: 100

Thương mại điện tử

→

Mã tuyển sinh: 7340122

Tên ngành: Thương mại điện tử

Chỉ tiêu: 50

Tài chính - Ngân hàng

→

Mã tuyển sinh: 7340201

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 230

Bảo hiểm

→

Mã tuyển sinh: 7340204

Tên ngành: Bảo hiểm

Chỉ tiêu: 80

Công nghệ tài chính

→

Mã tuyển sinh: 7340205

Tên ngành: Công nghệ tài chính

Chỉ tiêu: 50

Kế toán

→

Mã tuyển sinh: 7340301

Tên ngành: Kế toán

Chỉ tiêu: 150

Kiểm toán

→

Mã tuyển sinh: 7340302

Tên ngành: Kiểm toán

Chỉ tiêu: 50

Quản lý kinh tế

→

Mã tuyển sinh: 7340401

Tên ngành: Khoa học quản lý

Chỉ tiêu: 90

Quản lý công

→

Mã tuyển sinh: 7340403

Tên ngành: Quản lý công

Chỉ tiêu: 50

Quản trị nhân lực

→

Mã tuyển sinh: 7340404

Tên ngành: Quản trị nhân lực

Chỉ tiêu: 70

Hệ thống thông tin quản lý

→

Mã tuyển sinh: 7340405

Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý

Chỉ tiêu: 100

Quan hệ lao động

→

Mã tuyển sinh: 7340408

Tên ngành: Quan hệ lao động

Chỉ tiêu: 40

Quản lý dự án

→

Mã tuyển sinh: 7340409

Tên ngành: Quản lý dự án

Chỉ tiêu: 50

Luật

→

Mã tuyển sinh: 7380101

Tên ngành: Luật

Chỉ tiêu: 50

Luật kinh tế

→

Mã tuyển sinh: 7380107

Tên ngành: Luật kinh tế

Chỉ tiêu: 80

Luật thương mại quốc tế

→

Mã tuyển sinh: 7380109

Tên ngành: Luật thương mại quốc tế

Chỉ tiêu: 50

Khoa học máy tính

→

Mã tuyển sinh: 7480101

Tên ngành: Khoa học máy tính

Chỉ tiêu: 50

Hệ thống thông tin

→

Mã tuyển sinh: 7480104

Tên ngành: Hệ thống thông tin

Chỉ tiêu: 50

Công nghệ thông tin

→

Mã tuyển sinh: 7480201

Tên ngành: Công nghệ thông tin

Chỉ tiêu: 100

An toàn thông tin

→

Mã tuyển sinh: 7480202

Tên ngành: An toàn thông tin

Chỉ tiêu: 50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

→

Mã tuyển sinh: 7510605

Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Chỉ tiêu: 100

Kinh doanh nông nghiệp

→

Mã tuyển sinh: 7620114

Tên ngành: Kinh doanh nông nghiệp

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế nông nghiệp

→

Mã tuyển sinh: 7620115

Tên ngành: Kinh tế nông nghiệp

Chỉ tiêu: 50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

→

Mã tuyển sinh: 7810103

Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chỉ tiêu: 60

Quản trị khách sạn

→

Mã tuyển sinh: 7810201

Tên ngành: Quản trị khách sạn

Chỉ tiêu: 50

Quản lý tài nguyên và môi trường

→

Mã tuyển sinh: 7850101

Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

→

Mã tuyển sinh: 7850102

Tên ngành: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Chỉ tiêu: 50

Quản lý đất đai

→

Mã tuyển sinh: 7850103

Tên ngành: Quản lý đất đai

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế phát triển

→

Mã tuyển sinh: CLC1

Tên ngành: Kinh tế phát triển

Chỉ tiêu: 55

Ngân hàng

→

Mã tuyển sinh: CLC1

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 55

Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

→

Mã tuyển sinh: CLC1

Tên ngành: Bảo hiểm

Chỉ tiêu: 55

Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

→

Mã tuyển sinh: CLC1

Tên ngành: Công nghệ thông tin

Chỉ tiêu: 55

Kinh tế đầu tư

→

Mã tuyển sinh: CLC2

Tên ngành: Kinh tế đầu tư

Chỉ tiêu: 160

Quản trị nhân lực

→

Mã tuyển sinh: CLC2

Tên ngành: Quản trị nhân lực

Chỉ tiêu: 160

Quản trị kinh doanh

→

Mã tuyển sinh: CLC2

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 105

Quan hệ công chúng

→

Mã tuyển sinh: CLC2

Tên ngành: Quan hệ công chúng

Chỉ tiêu: 160

Quản trị Kinh doanh quốc tế

→

Mã tuyển sinh: CLC3

Tên ngành: Kinh doanh quốc tế

Chỉ tiêu: 270

Tài chính doanh nghiệp

→

Mã tuyển sinh: CLC3

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 325

Marketing Số

→

Mã tuyển sinh: CLC3

Tên ngành: Marketing

Chỉ tiêu: 270

Quản trị Marketing

→

Mã tuyển sinh: CLC3

Tên ngành: Marketing

Chỉ tiêu: 165

Kinh tế quốc tế

→

Mã tuyển sinh: CLC3

Tên ngành: Kinh tế quốc tế

Chỉ tiêu: 270

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

→

Mã tuyển sinh: CLC3

Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Chỉ tiêu: 165

Thương mại điện tử

→

Mã tuyển sinh: CLC3

Tên ngành: Thương mại điện tử

Chỉ tiêu: 165

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

→

Mã tuyển sinh: CLC3

Tên ngành: Kiểm toán

Chỉ tiêu: 270

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

→

Mã tuyển sinh: EBBA

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 110

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

→

Mã tuyển sinh: EP01

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 90

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

→

Mã tuyển sinh: EP02

Tên ngành: Toán kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Phân tích dữ liệu kinh tế

→

Mã tuyển sinh: EP03

Tên ngành: Toán kinh tế

Chỉ tiêu: 90

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB

→

Mã tuyển sinh: EP04

Tên ngành: Kế toán

Chỉ tiêu: 60

Kinh doanh số (E-BDB)

→

Mã tuyển sinh: EP05

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 60

Phân tích kinh doanh

→

Mã tuyển sinh: EP06

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 60

Quản trị điều hành thông minh

→

Mã tuyển sinh: EP07

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 70

Quản trị chất lượng và đổi mới

→

Mã tuyển sinh: EP08

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 70

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

→

Mã tuyển sinh: EP09

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 100

Tài chính và đầu tư

→

Mã tuyển sinh: EP10

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 100

Quản trị khách sạn quốc tế

→

Mã tuyển sinh: EP11

Tên ngành: Quản trị khách sạn

Chỉ tiêu: 50

Kiểm toán tích hợp Chứng chỉ Quốc tế ICAEW CFAB

→

Mã tuyển sinh: EP12

Tên ngành: Kiểm toán

Chỉ tiêu: 60

Kinh tế học tài chính

→

Mã tuyển sinh: EP13

Tên ngành: Kinh tế

Chỉ tiêu: 90

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế

→

Mã tuyển sinh: EP14

Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Chỉ tiêu: 100

Khoa học dữ liệu trong Tài chính và Thương mại điện tử

→

Mã tuyển sinh: EP15

Tên ngành: Khoa học dữ liệu

Chỉ tiêu: 70

Trí tuệ nhân tạo

→

Mã tuyển sinh: EP16

Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo

Chỉ tiêu: 80

Kỹ thuật phần mềm

→

Mã tuyển sinh: EP17

Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm

Chỉ tiêu: 50

Quản trị giải trí và sự kiện

→

Mã tuyển sinh: EP18

Tên ngành: Du lịch

Chỉ tiêu: 50

Công nghệ Marketing

→

Mã tuyển sinh: EP19

Tên ngành: Marketing

Chỉ tiêu: 50

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

→

Mã tuyển sinh: EP20

Tên ngành: Khoa học dữ liệu

Chỉ tiêu: 50

Kiểm toán nội bộ

→

Mã tuyển sinh: EP21

Tên ngành: Kiểm toán

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế quốc tế

→

Mã tuyển sinh: EP22

Tên ngành: Kinh tế quốc tế

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế số

→

Mã tuyển sinh: EP23

Tên ngành: Kinh tế số

Chỉ tiêu: 50

Kinh tế Y tế

→

Mã tuyển sinh: EP24

Tên ngành: Kinh tế

Chỉ tiêu: 40

Phát triển quốc tế

→

Mã tuyển sinh: EP25

Tên ngành: Kinh tế phát triển

Chỉ tiêu: 40

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

→

Mã tuyển sinh: EP26

Tên ngành: Kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Quản trị công nghiệp sáng tạo

→

Mã tuyển sinh: EP27

Tên ngành: Du lịch

Chỉ tiêu: 50

Quản trị nhân lực quốc tế

→

Mã tuyển sinh: EP28

Tên ngành: Quản trị nhân lực

Chỉ tiêu: 40

Quản trị rủi ro định lượng

→

Mã tuyển sinh: EP29

Tên ngành: Toán kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Toán ứng dụng

→

Mã tuyển sinh: EP30

Tên ngành: Toán ứng dụng

Chỉ tiêu: 50

Thẩm định giá

→

Mã tuyển sinh: EP31

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 50

Thống kê và Trí tuệ Kinh doanh

→

Mã tuyển sinh: EP32

Tên ngành: Thống kê kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Quản lý công và chính sách

→

Mã tuyển sinh: EPMP

Tên ngành: Kinh tế

Chỉ tiêu: 70

Quản trị khách sạn

→

Mã tuyển sinh: POHE1

Tên ngành: Quản trị khách sạn

Chỉ tiêu: 50

Quản trị lữ hành

→

Mã tuyển sinh: POHE2

Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chỉ tiêu: 50

Truyền thông Marketing

→

Mã tuyển sinh: POHE3

Tên ngành: Marketing

Chỉ tiêu: 60

Luật kinh doanh

→

Mã tuyển sinh: POHE4

Tên ngành: Luật kinh tế

Chỉ tiêu: 50

Quản trị kinh doanh thương mại

→

Mã tuyển sinh: POHE5

Tên ngành: Kinh doanh thương mại

Chỉ tiêu: 50

Quản lý thị trường

→

Mã tuyển sinh: POHE6

Tên ngành: Kinh doanh thương mại

Chỉ tiêu: 50

Thẩm định giá

→

Mã tuyển sinh: POHE7

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 50

Kế toán

→

Mã tuyển sinh: TT1

Tên ngành: Kế toán

Chỉ tiêu: 55

Quản trị kinh doanh

→

Mã tuyển sinh: TT1

Tên ngành: Quản trị kinh doanh

Chỉ tiêu: 55

Kế hoạch - tài chính

→

Mã tuyển sinh: TT1

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 55

Tài chính

→

Mã tuyển sinh: TT2

Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Chỉ tiêu: 220

Kinh doanh quốc tế

→

Mã tuyển sinh: TT2

Tên ngành: Kinh doanh quốc tế

Chỉ tiêu: 110