Mã tuyển sinh: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Chỉ tiêu: 90
Mã tuyển sinh: 7310101P1
Tên ngành: Kinh tế
Chỉ tiêu: 50
Mã tuyển sinh: 7310101P2
Mã tuyển sinh: 7310101P3
Mã tuyển sinh: 7310104
Tên ngành: Kinh tế đầu tư
Chỉ tiêu: 100
Mã tuyển sinh: 7310105
Tên ngành: Kinh tế phát triển
Chỉ tiêu: 80
Mã tuyển sinh: 7310106
Tên ngành: Kinh tế quốc tế
Mã tuyển sinh: 7310107
Tên ngành: Thống kê kinh tế
Mã tuyển sinh: 7310108
Tên ngành: Toán kinh tế
Mã tuyển sinh: 7320108
Tên ngành: Quan hệ công chúng
Mã tuyển sinh: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Chỉ tiêu: 180
Mã tuyển sinh: 7340115
Tên ngành: Marketing
Mã tuyển sinh: 7340116
Tên ngành: Bất động sản
Chỉ tiêu: 70
Mã tuyển sinh: 7340120
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Mã tuyển sinh: 7340121
Tên ngành: Kinh doanh thương mại
Mã tuyển sinh: 7340122
Tên ngành: Thương mại điện tử
Mã tuyển sinh: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Chỉ tiêu: 230
Mã tuyển sinh: 7340204
Tên ngành: Bảo hiểm
Mã tuyển sinh: 7340205
Tên ngành: Công nghệ tài chính
Mã tuyển sinh: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Chỉ tiêu: 150
Mã tuyển sinh: 7340302
Tên ngành: Kiểm toán
Mã tuyển sinh: 7340401
Tên ngành: Khoa học quản lý
Mã tuyển sinh: 7340403
Tên ngành: Quản lý công
Mã tuyển sinh: 7340404
Tên ngành: Quản trị nhân lực
Mã tuyển sinh: 7340405
Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
Mã tuyển sinh: 7340408
Tên ngành: Quan hệ lao động
Chỉ tiêu: 40
Mã tuyển sinh: 7340409
Tên ngành: Quản lý dự án
Mã tuyển sinh: 7380101
Tên ngành: Luật
Mã tuyển sinh: 7380107
Tên ngành: Luật kinh tế
Mã tuyển sinh: 7380109
Tên ngành: Luật thương mại quốc tế
Mã tuyển sinh: 7480101
Tên ngành: Khoa học máy tính
Mã tuyển sinh: 7480104
Tên ngành: Hệ thống thông tin
Mã tuyển sinh: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Mã tuyển sinh: 7480202
Tên ngành: An toàn thông tin
Mã tuyển sinh: 7510605
Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã tuyển sinh: 7620114
Tên ngành: Kinh doanh nông nghiệp
Mã tuyển sinh: 7620115
Tên ngành: Kinh tế nông nghiệp
Mã tuyển sinh: 7810103
Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chỉ tiêu: 60
Mã tuyển sinh: 7810201
Tên ngành: Quản trị khách sạn
Mã tuyển sinh: 7850101
Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã tuyển sinh: 7850102
Tên ngành: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Mã tuyển sinh: 7850103
Tên ngành: Quản lý đất đai
Mã tuyển sinh: CLC1
Chỉ tiêu: 55
Mã tuyển sinh: CLC2
Chỉ tiêu: 160
Chỉ tiêu: 105
Mã tuyển sinh: CLC3
Chỉ tiêu: 270
Chỉ tiêu: 325
Chỉ tiêu: 165
Mã tuyển sinh: EBBA
Chỉ tiêu: 110
Mã tuyển sinh: EP01
Mã tuyển sinh: EP02
Mã tuyển sinh: EP03
Mã tuyển sinh: EP04
Mã tuyển sinh: EP05
Mã tuyển sinh: EP06
Mã tuyển sinh: EP07
Mã tuyển sinh: EP08
Mã tuyển sinh: EP09
Mã tuyển sinh: EP10
Mã tuyển sinh: EP11
Mã tuyển sinh: EP12
Mã tuyển sinh: EP13
Mã tuyển sinh: EP14
Mã tuyển sinh: EP15
Tên ngành: Khoa học dữ liệu
Mã tuyển sinh: EP16
Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo
Mã tuyển sinh: EP17
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
Mã tuyển sinh: EP18
Tên ngành: Du lịch
Mã tuyển sinh: EP19
Mã tuyển sinh: EP20
Mã tuyển sinh: EP21
Mã tuyển sinh: EP22
Mã tuyển sinh: EP23
Tên ngành: Kinh tế số
Mã tuyển sinh: EP24
Mã tuyển sinh: EP25
Mã tuyển sinh: EP26
Mã tuyển sinh: EP27
Mã tuyển sinh: EP28
Mã tuyển sinh: EP29
Mã tuyển sinh: EP30
Tên ngành: Toán ứng dụng
Mã tuyển sinh: EP31
Mã tuyển sinh: EP32
Mã tuyển sinh: EPMP
Mã tuyển sinh: POHE1
Mã tuyển sinh: POHE2
Mã tuyển sinh: POHE3
Mã tuyển sinh: POHE4
Mã tuyển sinh: POHE5
Mã tuyển sinh: POHE6
Mã tuyển sinh: POHE7
Mã tuyển sinh: TT1
Mã tuyển sinh: TT2
Chỉ tiêu: 220