NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Chương trình đào tạo NEU

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế - 7510605

- Trường Kinh doanh


Phiên bản:
K68 - 2026
STTNội dung và kế hoạch giảng dạyMã học phầnSố tín chỉBố trí các học kỳHọc kỳ
STTTên học phần12345678
1. Học phần chung14
11Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
22Tiếng Anh chuyên ngànhEP14.11113
33Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamLLDL11022
44Triết học Mác-LêninLLNL11053
55Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
66Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
2. Học phần của trường12
71Đại số và giải tích: Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanhEP14.11153
82Kinh tế vĩ mô 1EP14.KHMA11013
93Kinh tế vi mô 1EP14.KHMI11013
104Tư duy phản biệnEP14.NNTM11733
3. Học phần của ngành12
111Thống kê kinh doanhEP14.TKKD11043
122Marketing căn bảnEP14.MKMA11043
133Nguyên lý quản trị và vận hànhEP14.11173
144Kế toán quản trịEP14.KTQT11083
4. Cơ sở ngành15
151Quản trị logistics căn bảnEP14.TMKT11253
162Môi trường pháp lý và các quy định trong kinh doanhEP14.11183
173Hoạch định vận hành và kiểm soátEP14.11193
184Hệ thống thông tin quản lýEP14.TIHT11023
195Hành vi tổ chứcEP14.NLQT11013
5. Kiến thức ngành30
201Kinh doanh thương mạiEP14.TMKT11143
212Tài chính kinh doanhEP14.11023
223Kinh doanh quốc tếEP14.TMKD11283
234Logistics toàn cầuEP14.11033
245Chiến lược và chính sách kinh doanhEP14.11013
256Giao tiếp kinh doanhEP14.QTVH11093
267Kinh tế quốc tếEP14.TMKQ11233
278Quản trị chuỗi cung ứng quốc tếEP14.TMKD11233
289Thương mại điện tửEP14.TMQT11253
2910Đề án ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEP14.TMKT11493
Tự chọn (SV tự chọn 5/8 học phần)15
30 - 341Kỹ năng làm việc nhómEP14.11043
2Địa lý kinh tếEP14.MTKT11023
3Phương pháp nghiên cứu hành viEP14.11063
4Đạo đức kinh doanhEP14.QTVH11073
5Giao dịch và đàm phán kinh doanhEP14.TMKT11163
6Quản lý tài chính cá nhân và gia đìnhEP14.11053
7Luật Thương mại quốc tếEP14.LUKD11123
8Phân tích chi phí lợi ích của dự án (AGKN3)EP14.11073
6. Chuyên sâu
Tự chọn (SV tự chọn 6/9 học phần)18
35 - 401Quản trị Logistics và Vận tải (AGKN4)EP14.11083
2Quản trị Dự trữEP14.TMKT11423
3Nghiệp vụ ngoại thươngEP14.TMKD11313
4Logistics sản xuất và bán lẻEP14.11133
5Quản trị quốc tế: Quản trị đa văn hóa và hành viEP14.TMKD11293
6Thanh toán và tín dụng thương mại quốc tếEP14.NHQT11183
7Quản trị Dịch vụEP14.11103
8Quản trị Mua hàng (AGKN5)EP14.11093
9Logistics điện tử (AGKN6)EP14.11143
7. Khoá luận tốt nghiệp10
411Khóa luận tốt nghiệpEP14.TMKT115310