NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Kinh tế nông nghiệp – 7620115 · Kinh tế nông nghiệp (7620115) · Khoa Bất động sản và Kinh tế Tài nguyên · Trường Kinh doanh | Chương trình đào tạo NEU

Kinh tế nông nghiệp – 7620115

Kinh tế nông nghiệp · Mã ngành: 7620115

Khoa Bất động sản và Kinh tế Tài nguyên · Trường Kinh doanh

Phiên bản:
K68 - 2026
STTNội dung và kế hoạch giảng dạyMã học phầnSố tín chỉBố trí các học kỳHọc kỳ
STTTên học phần12345678
1. Học phần chung14
11Pháp luật đại cươngLUCS112933I
22Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL110622II
33Triết học Mác-LêninLLNL110533II
44Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL110722III
55Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT110122IV
66Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamLLDL110222V
2. Học phần của trường24
71Kinh tế vi mô 1KHMI110133I
82Toán cho các nhà kinh tếTOCB111033I
93Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT113833II
104Kinh tế vĩ mô 1KHMA110133II
115Tiếng Anh 1NNKC11314
126Tiếng Anh 2NNKC11324
137Tiếng Anh 3NNKC11334
3. Học phần của ngành12
141Kinh tế nông nghiệp 1TNKT110933II
152Quản trị kinh doanh 1QTTH110233II
163Lý thuyết tài chính tiền tệNHLT110733III
174Nguyên lý kế toánKTKE110133III
4. Cơ sở ngành12
181Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD112933I
192Công nghệ nông nghiệp ITNKT114533III
203Kinh doanh nông nghiệp ITNKT115333III
214Thương mại điện tử căn bảnTMQT113233III
5. Kiến thức ngành31
221Quản trị kinh doanh nông nghiệp 1TNKT111733IV
232Kinh tế nông thônTNKT111133V
243Kinh tế nông nghiệp 2TNKT111033V
254Chuyên đề thực tế - Kinh tế nông nghiệpTNKT116344V
265Tổ chức và phân tích ngành hàng nông sảnTNKT114333VI
276Quy hoạch phát triển nông thônTNKT112733VI
287Thị trường nông sản thế giớiTNKT112833VI
298Đầu tư phát triển nông nghiệp nông thônTNKT111433VI
309Giám sát và đánh giá chương trình, dự án phát triển nông nghiệp nông thônTNKT112633VII
3110Phân tích chính sách nông nghiệp nông thônTNKT111633VII
6. Chuyên sâu
Tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)30
32 - 411Pháp luật kinh tếLUKD118533II
2Kinh tế đầu tưDTKT115433IV
3Kinh tế phát triểnPTKT112833IV
4Kinh tế thương mạiTMKT113733IV
5Kinh tế quốc tếTMKQ112333IV
6Kinh tế tài nguyênTNTN114533IV
7Công nghệ nông nghiệp IITNKT114633V
8Thị trường bất động sảnTNBD110933V
9Kinh tế nguồn nhân lựcNLKT111733V
10Kinh tế thủy sảnTNKT113933VI
11Kinh tế lâm nghiệpTNKT115533VI
12Quản trị kinh doanh nông nghiệp 2TNKT114133VI
13Quản lý nhà nước về đất đaiTNDC114233VII
14Kinh tế và quản lý phát triển cộng đồngTNKT114033VII
15Quản trị kinh tế hộ và trang trạiTNKT115933VII
7. Thực tập10
421Khóa luận tốt nghiệp - Kinh tế nông nghiệpTNKT11611010VIII