NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng

Quản trị Kinh doanh quốc tế - 7340120

- Trường Kinh doanh


Phiên bản:
K67 - 2025
STTNội dung và kế hoạch giảng dạyMã học phầnSố tín chỉBố trí các học kỳHọc kỳ
STTTên học phần12345678
1. Giáo dục đại cương - Các học phần bắt buộc26
11Viết luậnENGL 1003
22Đạo đức trong kinh doanhCBA 4003
33Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
44Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
55Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
66Đại số và giải tích: Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanhMATH 1153
77Tư duy phê phánPSYC 1303
88Triết học Mác-LêninLLNL11053
99Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
1010Giới thiệu về Phân tích dữ liệu kinh doanh và lập trìnhIS 2333
2. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 1: Các môn học thuộc nhóm Nghệ thuật)
Tự chọn (SV tự chọn 1/3 học phần)3
11 1Giao tiếp truyền thông xã hộiJOUR 1043
2Kỹ năng làm việc nhómCOM 1323
3Giới thiệu về Nhảy hiện đạiDANC 1013
3. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 2: Các môn học thuộc nhóm Nghệ thuật và nhân văn)
Tự chọn (SV tự chọn 1/3 học phần)3
12 1Văn học thế giớiCWL 1003
2Lịch sử văn minh thế giớiSSCI 1653
3Địa lý kinh tếGEOG 1403
4. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 3: Các môn học thuộc nhóm Học tập dài hạn và tự phát triển bản thân)
Tự chọn (SV tự chọn 2/4 học phần)6
13 - 141Giới thiệu về kỹ thuật máy tính và khoa học máy tínhCECS1053
2Quản lý tài chính cá nhân và gia đìnhCAFF 2233
3Phương pháp nghiên cứu hành viC/LA 4963
4Phân tích chi phí lợi ích của dự ánCE4063
5. Kiến thức ngành45
151Kinh tế học vĩ môECON 1003
162Kinh tế học vi môECON 1013
173Kế toán tài chính căn bảnACCT 2013
184Giới thiệu thống kê kinh doanhSTAT 1183
195Hành vi tổ chứcHRM 3603
206Hệ thống thông tin quản lýIS 3003
217Kinh doanh quốc tếCBA 3003
228Chính sách kinh doanh quốc tếMGMT 4063
239Truyền thông dành cho nhà kinh doanhIS 3013
2410Nguyên lý MarketingMKTG 3003
2511Chiến lược và chính sách kinh doanhMGMT 4253
2612Tài chính kinh doanhFIN 3003
2713Quản trị quốc tếMGMT 4053
2814Giới thiệu về luật và các giao dịch kinh doanhBLAW 2203
2915Nguyên lý quản trịMGMT 3003
Tự chọn (SV tự chọn 1/5 học phần)3
30 1Kinh tế phát triểnECON 3663
2Châu Á và toàn cầu hoáA/ST 3093
3Hiện đại hoá trong bối cảnh toàn cầuANTH 3073
4Kinh tế quốc tếECON 3723
5Các vấn đề môi trường của Kinh tế thế giớiECON 3063
6. Kiến thức chuyên ngành12
311Tài chính quốc tếFIN 4903
322Môi trường pháp lý quốc tế trong kinh doanhBLAW 4243
333Kế toán quốc tếACCT 4653
344Marketing quốc tếMKTG 4803
Tự chọn (SV tự chọn 4/7 học phần)12
35 - 381Quản trị chuỗi cung ứng quốc tếTMKD11142
2Thanh toán quốc tếNHQT11032
3Làm việc quanh thế giớiHCA 4573
4Nghiệp vụ ngoại thươngTMKD13123
5Quản trị doanh nghiệp có vốn FDI 1TMKD11112
6Giới thiệu Logistics toàn cầuMGMT 4403
7Một số vấn đề đương đại trong quản trị nhân sự quốc tếHRM 4603
7. Thực tập nghề nghiệp và nghiên cứu cuối khoá17
391Hội thảo/Đề án về ngànhCDTT_AEP23
402Chuyên đề thực tếCDTTTT14
413Khoá luận tốt nghiệpKLTNTT110
Kinh doanh quốc tế | Chương trình đào tạo NEU