NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng

Khoa học máy tính – 7480101

Khoa học máy tính · Mã ngành: 7480101

Khoa Công nghệ thông tin · Trường Công nghệ

Phiên bản:
K68 - 2026
STTNội dung và kế hoạch giảng dạyMã học phầnSố tín chỉBố trí các học kỳHọc kỳ
STTTên học phần12345678
1. Học phần chung14
11Pháp luật đại cươngLUCS112933II
22Triết học Mác-LêninLLNL110533II
33Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL110622III
44Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL110722IV
55Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT110122V
66Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamLLDL110222VI
2. Học phần của trường24
71Đại sốTOCB110133I
82Kinh tế vĩ mô 1KHMA110133I
93Kinh tế vi mô 1KHMI110133II
104Lý thuyết xác suất và thống kê toánTOKT114533II
115Tiếng Anh 1NNKC11314
126Tiếng Anh 2NNKC11324
137Tiếng Anh 3NNKC11334
3. Học phần của ngành12
141Vật lý đại cươngCNTT119133I
152Nhập môn Công nghệ thông tinCNTT111633I
163Cơ sở dữ liệuTIKT113033II
174Cấu trúc dữ liệu và giải thuậtTIHT110133III
4. Cơ sở ngành12
181Toán rời rạcTOCB110733I
192Cơ sở lập trìnhCNTT112833II
203Hệ điều hànhCNTT110733III
214Phương pháp tínhCNTT118233III
5. Kiến thức ngành31
221Lập trình hướng đối tượngCNTT113133III
232Hệ quản trị cơ sở dữ liệuCNTT115233IV
243Tiếng Anh chuyên ngànhCNTT119233IV
254Kiến trúc máy tínhCNTT111233IV
265Chuyên đề thực tế - Khoa học máy tínhCNTT119544V
276Lập trình PythonCNTT118033V
287Trí tuệ nhân tạoCNTT114033V
298Phân tích và thiết kế hệ thốngCNTT111733V
309Phát hiện tri thức từ dữ liệuCNTT118133VI
3110Phân tích và thiết kế thuật toánCNTT111833VI
6. Chuyên sâu
Tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)30
32 - 411Lập trình JavaCNTT115333IV
2Thiết kế WEBCNTT116533IV
3Mạng máy tính và truyền số liệuCNTT111433IV
4Các công nghệ hiện đại trong công nghệ thông tinCNTT118633IV
5Lập trình WebCNTT118833V
6Quản lý dự án Công nghệ thông tinCNTT115933V
7Đồ họa máy tínhCNTT117433VI
8Hệ hỗ trợ ra quyết địnhCNTT117633VI
9Lập trình ứng dụngCNTT113333VI
10An toàn và bảo mật thông tinCNTT116833VI
11Xử lý ảnhCNTT116633VII
12Dữ liệu phi cấu trúcCNTT117533VII
13Phát triển ứng dụng di độngCNTT115733VII
14Phát triển phần mềm hướng dịch vụCNTT119033VII
15Học máyCNTT117733VII
7. Thực tập10
421Khóa luận tốt nghiệp - Khoa học máy tínhCNTT11941010VIII
Khoa học máy tính – 7480101 · Khoa học máy tính (7480101) · Khoa Công nghệ thông tin · Trường Công nghệ | Chương trình đào tạo NEU