Viện Thương mại và Kinh tế quốc tế đào tạo kiến thức và kỹ năng hội nhập quốc tế trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại, logistics và kinh tế toàn cầu.
Quản trị Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao): Đào tạo quản trị doanh nghiệp quốc tế với chuẩn cao, tập trung kỹ năng quản lý, chiến lược và hội nhập.
Quản trị Kinh doanh quốc tế (Tiên tiến, Tiếng Anh): Chương trình nâng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, tăng cường kỹ năng thực hành và hội nhập toàn cầu.
Kinh doanh quốc tế: Cung cấp kiến thức về thương mại, đầu tư và quản trị hoạt động kinh doanh xuyên biên giới.
Kinh doanh thương mại: Trang bị kỹ năng quản lý thương mại, tiếp thị và phát triển thị trường.
Quản trị kinh doanh thương mại (POHE): Tập trung vào quản lý doanh nghiệp thương mại, vận hành và phát triển kinh doanh.
Quản lý thị trường (POHE): Đào tạo kỹ năng phân tích, dự báo và quản lý thị trường hiệu quả.
Kinh tế quốc tế: Trang bị kiến thức về thương mại, tài chính và chính sách kinh tế toàn cầu.
Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao): Chương trình nâng cao với chuẩn quốc tế, tăng cường kỹ năng phân tích, ngoại ngữ và ứng dụng thực tiễn.
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: Đào tạo quản lý vận tải, kho bãi, chuỗi cung ứng và tối ưu hóa logistics.
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao): Chương trình nâng cao với chuẩn quốc tế, tập trung thực hành và quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu.
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế: Kết hợp đào tạo logistics và chứng chỉ quốc tế, nâng cao cơ hội nghề nghiệp toàn cầu.
Thương mại điện tử: Trang bị kỹ năng kinh doanh trực tuyến, marketing số và quản lý nền tảng thương mại điện tử.
Thương mại điện tử (Chất lượng cao): Chương trình nâng cao, giảng dạy theo chuẩn quốc tế, tăng cường kỹ năng thực hành và ứng dụng công nghệ số.
Website: vienthuongmaikinhtequocte.neu.edu.vn
Số điện thoại liên hệ: 08.6619.6619
| STT | Tên chương trình | Mã ngành | Mã tuyển sinh |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 7310106 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 7340120 |
| 3 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 7340121 |
| 4 | Thương mại điện tử | 7340122 | 7340122 |
| 5 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 7510605 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | CLC3 |
| 7 | Quản trị Kinh doanh quốc tế | 7340120 | CLC3 |
| 8 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | CLC3 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | CLC3 |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế | 7510605 | EP14 |
| 11 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | EP22 |
| 12 | Quản trị kinh doanh thương mại | 7340121 | POHE5 |
| 13 | Quản lý thị trường | 7340121 | POHE6 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | TT2 |