| 1 | Chuyên đề thực tập - Actuary | ACTU1103 | 10 |
| 2 | Cơ sở toán tài chính | ACTU1104 | 3 |
| 3 | Đại số | ACTU1105 | 3 |
| 4 | Giải tích 1 | ACTU1108 | 2 |
| 5 | Giải tích 2 | ACTU1109 | 3 |
| 6 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế | ACTU1110 | 2 |
| 7 | Quá trình nhẫu nhiên | ACTU1111 | 3 |
| 8 | Kinh tế lượng I | ACTU1114 | 3 |
| 9 | Kinh tế lượng II | ACTU1115 | 3 |
| 10 | Lý thuyết xác suất | ACTU1125 | 3 |
| 11 | Mô hình phân tích, định giá tài sản tài chính 1 | ACTU1127 | 3 |
| 12 | Mô hình phân tích, định giá tài sản tài chính 2 | ACTU1128 | 3 |
| 13 | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính | ACTU1129 | 2 |
| 14 | Ngôn ngữ lập trình cho định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro | ACTU1131 | 2 |
| 15 | Phân tích thống kê nhiều chiều | ACTU1138 | 3 |
| 16 | Quản trị rủi ro định lượng 1 | ACTU1147 | 3 |
| 17 | Quản trị rủi ro định lượng 2 | ACTU1148 | 3 |
| 18 | Thống kê toán | ACTU1154 | 3 |
| 19 | Toán cho định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro 1 | ACTU1157 | 3 |
| 20 | Toán cho định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro 2 | ACTU1158 | 3 |
| 21 | Tối ưu hóa 1 | ACTU1160 | 3 |
| 22 | Kinh tế lượng 1 | ESOM1111 | 3 |
| 23 | Toán cao cấp | MATH211 | 4 |
| 24 | Kinh tế lượng 1 | TOKT1101 | 3 |
| 25 | Kinh tế lượng | TOKT1101E | 3 |
| 26 | Kinh tế lượng 2 | TOKT1102 | 2 |
| 27 | Kinh tế lượng II | TOKT1103 | 3 |
| 28 | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 1 | TOKT1104 | 3 |
| 29 | Lý thuyết xác suất | TOKT1105 | 3 |
| 30 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán 1 | TOKT1106 | 3 |
| 31 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán | TOKT1106E | 3 |
| 32 | Mô hình toán kinh tế | TOKT1107 | 2 |
| 33 | Phân tích thống kê nhiều chiều | TOKT1108 | 2 |
| 34 | Phân tích thống kê nhiều chiều 1 | TOKT1109 | 3 |
| 35 | Thống kê toán | TOKT1110 | 3 |
| 36 | Tiếng Anh ngành Toán ứng dụng trong kinh tế | TOKT1111 | 2 |
| 37 | Tối ưu hóa 1 | TOKT1112 | 3 |
| 38 | Tối ưu hóa 2 | TOKT1113 | 2 |
| 39 | Điều khiển học kinh tế | TOKT1115 | 2 |
| 40 | Lý thuyết mô hình toán kinh tế 2 | TOKT1116 | 3 |
| 41 | Lý thuyết trò chơi | TOKT1117 | 2 |
| 42 | Mô hình cân bằng | TOKT1118 | 2 |
| 43 | Mô hình hồi quy tuyến tính tổng quát | TOKT1119 | 2 |
| 44 | Mô hình I/O | TOKT1120 | 2 |
| 45 | Mô hình phân tích số liệu mảng | TOKT1121 | 2 |
| 46 | Mô hình toán ứng dụng | TOKT1122 | 3 |
| 47 | Chuyên đề Phân tích dữ liệu định tính | TOKT1125 | 2 |
| 48 | Phân tích thống kê nhiều chiều 2 | TOKT1126 | 2 |
| 49 | Kinh tế lượng I | TOKT1127 | 3 |
| 50 | Kinh tế lượng 2 | TOKT1128 | 3 |
| 51 | Mô hình toán ứng dụng | TOKT1129 | 2 |
| 52 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | TOKT1130 | 2 |
| 53 | Phân tích dữ liệu định tính | TOKT1131 | 2 |
| 54 | Các mô hình toán kinh tế | TOKT1132 | 2 |
| 55 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | TOKT1134 | 2 |
| 56 | Mô hình toán ứng dụng | TOKT1135 | 2 |
| 57 | Tối ưu hóa 2 | TOKT1136 | 3 |
| 58 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | TOKT1138 | 3 |
| 59 | Mô hình I/O | TOKT1140 | 3 |
| 60 | Phân tích thống kê nhiều chiều | TOKT1143 | 3 |
| 61 | Tối ưu hóa | TOKT1144 | 3 |
| 62 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán | TOKT1145 | 3 |
| 63 | Phân tích chuỗi thời gian trong tài chính | TOKT1146 | 3 |
| 64 | Phân tích chuỗi thời gian và dự báo | TOKT1147 | 3 |
| 65 | Ứng dụng khoa học dữ liệu trong Marketing | TOKT1149 | 3 |
| 66 | Học máy 1 | TOKT1150 | 3 |
| 67 | Lý thuyết trò chơi và ứng dụng trong kinh tế - kinh doanh | TOKT1151 | 3 |
| 68 | Chuyên đề thực tế - Toán kinh tế | TOKT1171 | 4 |
| 69 | Kinh tế lượng 1 | TOKT1201 | 3 |
| 70 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán | TOKT1202 | 3 |
| 71 | Kinh tế lượng 1 | TOKT1302 | 3 |
| 72 | Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian và dự báo | TOKT11122E | 3 |
| 73 | Chuyên đề Đo lường rủi ro tài chính | TOTC1101 | 2 |
| 74 | Chuyên đề Mô phỏng ngẫu nhiên | TOTC1102 | 2 |
| 75 | Chuyên đề Phân tích kỹ thuật trong tài chính | TOTC1103 | 2 |
| 76 | Chuyên đề Phương pháp tính | TOTC1104 | 2 |
| 77 | Chuyên đề thực tập - Toán tài chính | TOTC1105 | 10 |
| 78 | Cơ sở toán tài chính | TOTC1106 | 3 |
| 79 | Mô hình phân tích, định giá tài sản tài chính | TOTC1107 | 2 |
| 80 | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 1 | TOTC1108 | 3 |
| 81 | Mô hình phân tích và định giá tài sản tài chính 2 | TOTC1109 | 3 |
| 82 | Mô hình tài chính công ty | TOTC1110 | 3 |
| 83 | Mô hình tài chính quốc tế | TOTC1111 | 2 |
| 84 | Phương pháp tính ứng dụng trong Kinh tế - Tài chính | TOTC1112 | 2 |
| 85 | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính | TOTC1113 | 2 |
| 86 | Tài chính hành vi định lượng | TOTC1114 | 2 |
| 87 | Phân tích kỹ thuật trong tài chính | TOTC1115 | 2 |
| 88 | Đề án môn học - Toán tài chính | TOTC1116 | 2 |
| 89 | Đo lường rủi ro tài chính | TOTC1117 | 2 |
| 90 | Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng trong tài chính | TOTC1119 | 3 |
| 91 | Quản trị rủi ro định lượng 1 | TOTC1120 | 3 |
| 92 | Quản trị rủi ro định lượng 2 | TOTC1121 | 3 |
| 93 | Các mô hình tổn thất trong bảo hiểm ngắn hạn | TOTC1122 | 2 |
| 94 | Kinh tế lượng 1 | TOTK1101 | 3 |