NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Khoa Thống kê | Chương trình đào tạo NEU

Khoa Thống kê

Khoa Thống kê đào tạo kiến thức và kỹ năng phân tích dữ liệu, hỗ trợ ra quyết định trong kinh tế, tài chính và quản trị.

Thống kê kinh tế: Trang bị kỹ năng thu thập, xử lý và phân tích số liệu kinh tế, xây dựng mô hình dự báo và ra quyết định dựa trên dữ liệu.

Website: khoathongke.neu.edu.vn

Số điện thoại liên hệ:  84 243 6280280 - máy lẻ/ext: 5822/5824


K68 - 2026

Danh sách chương trình đào tạo

STTTên chương trìnhMã ngànhMã tuyển sinh
1Thống kê kinh tế73101077310107
2Thống kê và Trí tuệ Kinh doanh7310107EP32

Danh sách học phần

STTTên học phần Mã học phầnSố tín chỉ
1Thiết kế điều traACTU11532
2Thống kê kinh doanhESOM11443
3Nguyên lý thống kêSCM2104
4Lý thuyết thống kê 1TKKD11013
5Lý thuyết thống kê 2TKKD11023
6Thống kê du lịchTKKD11032
7Thống kê kinh doanhTKKD11043
8Thống kê kinh doanhTKKD11052
9Tin học ứng dụng trong Thống kêTKKD11063
10Chuyên đề thực tập - Thống kê kinh doanhTKKD110710
11Đề án Lý thuyết thống kêTKKD11082
12Đề án Thống kê chuyên ngànhTKKD11092
13Những nguyên lý cơ bản của khai thác dữ liệuTKKD11102
14Thống kê bảo hiểmTKKD11112
15Thống kê chất lượngTKKD11123
16Thống kê đầu tưTKKD11132
17Thống kê đầu tư và xây dựngTKKD11142
18Thống kê doanh nghiệpTKKD11163
19Lý thuyết thống kêTKKD11192
20Thống kê doanh nghiệpTKKD11202
21Những nguyên lý cơ bản của khai phá dữ liệuTKKD11213
22Phân tích dữ liệu lớnTKKD11222
23Thống kê trong nghiên cứu thị trườngTKKD11232
24Nguyên lý thống kêTKKD11243
25Nguyên lý thống kêTKKD11252
26Phân tích dữ liệu lớnTKKD11273
27Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD11293
28Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD1129E3
29Lý thuyết thống kê 3TKKD11303
30Thống kê tài chính và bảo hiểmTKKD11313
31Chuyên đề thực tế - Thống kê kinh tếTKKD11324
32Hệ thống tài khoản quốc giaTKKT11013
33Điều tra xã hội họcTKKT11033
34Nguyên lý thống kêTKKT11043
35Nguyên lý thống kêTKKT11052
36Hệ thống tài khoản quốc giaTKKT11062
37Phân tích kinh tế xã hộiTKKT11072
38Thống kê công nghiệpTKKT11082
39Thống kê kinh tếTKKT11092
40Thống kê kinh tếTKKT11103
41Thống kê lao độngTKKT11113
42Tiếng Anh ngành Thống kê kinh tếTKKT11122
43Thống kê lao độngTKKT11142
44Thông kê nông nghiệpTKKT11162
45Điều tra xã hội họcTKKT11202
46Thống kê thương mạiTKKT11212
47Thống kê tài chínhTKKT11222
48Phân tích dữ liệuTKKT11243
49Thiết kế điều traTKKT11252
50Tiếng Anh ngành Thống kê kinh tếTKKT11263
51Khóa luận tốt nghiệp - Thống kê kinh tếTKKT112810
52Thống kê dân số và lao độngTKKT11303
53Thống kê thương mại và du lịchTKKT11313
54Thống kê xã hội và môi trườngTKKT11323
55Phân tích dữ liệu 1TKKT11333
56Phân tích dữ liệu 2TKKT11343
57Nguyên lý thống kê kinh tếTKKT12013