NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Khoa Bất động sản và Kinh tế Tài nguyên | Chương trình đào tạo NEU

Khoa Bất động sản và Kinh tế Tài nguyên

Khoa Bất động sản và Kinh tế tài nguyên đào tạo kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực bất động sản, kinh tế nông nghiệp và quản lý tài nguyên, đáp ứng nhu cầu nhân lực cho doanh nghiệp và cơ quan quản lý.

Bất động sản: Trang bị kiến thức về kinh doanh, định giá, đầu tư và quản lý dự án bất động sản.

Kinh doanh nông nghiệp: Đào tạo quản trị và vận hành doanh nghiệp nông nghiệp, gắn với chuỗi giá trị nông sản và thị trường nông thôn.

Kinh tế nông nghiệp: Cung cấp kiến thức về phân tích kinh tế, chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên: Tập trung vào quản lý, khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên.

Quản lý đất đai: Đào tạo về quản lý, quy hoạch, đo đạc và pháp lý đất đai phục vụ công tác quản lý nhà nước và doanh nghiệp.

Website: khoabatdongsan.neu.edu.vn

Số điện thoại liên hệ:  (+84) 90 448 5883


K68 - 2026

Danh sách chương trình đào tạo

STTTên chương trìnhMã ngànhMã tuyển sinh
1Bất động sản73401167340116
2Kinh doanh nông nghiệp76201147620114
3Kinh tế nông nghiệp76201157620115
4Kinh tế tài nguyên thiên nhiên78501027850102
5Quản lý đất đai78501037850103

Danh sách học phần

STTTên học phần Mã học phầnSố tín chỉ
1Định giá bất động sản 2POHE TNBD11023
2Chuyên đề thực tập - Kinh doanh bất động sảnTNBD110110
3Đầu tư và tài chính bất động sảnTNBD11023
4Định giá bất động sảnTNBD11032
5Định giá bất động sản 1TNBD11043
6Kiến trúc đại cươngTNBD11052
7Kinh doanh bất động sảnTNBD11072
8Thị trường bất động sảnTNBD11082
9Thị trường bất động sảnTNBD11093
10Tiếng Anh ngành Bất động sảnTNBD11102
11Đề án chuyên ngành - Kinh doanh bất động sảnTNBD11112
12Định giá bất động sản 2TNBD11122
13Kinh doanh bất động sản 1TNBD11133
14Kinh doanh bất động sản 2TNBD11142
15Môi giới bất động sảnTNBD11153
16Quản lý bất động sảnTNBD11163
17Quản lý bất động sảnTNBD11172
18Tổ chức thi công xây dựngTNBD11182
19Chuyên đề tự chọn kinh doanh bất động sảnTNBD11202
20Cơ sở quy hoạch đô thị và nông thônTNBD11212
21Kinh tế bất động sảnTNBD11222
22Phát triển dự án bất động sảnTNBD11232
23Định giá bất động sảnTNBD11273
24Định giá bất động sản 2TNBD11283
25Kinh tế bất động sảnTNBD11313
26Tiếng Anh ngành Bất động sảnTNBD11333
27Tổ chức thi công xây dựngTNBD11343
28Kinh doanh bất động sản 2TNBD11353
29Kiến trúcTNBD11363
30Phát triển bất động sảnTNBD11373
31Quy hoạch phát triển đô thị và nông thônTNBD11383
32Khóa luận tốt nghiệp - Bất động sảnTNBD113910
33Chuyên đề thực tế - Bất động sảnTNBD11404
34Đo đạc địa chínhTNDC11012
35Cơ sở dữ liệu Địa chínhTNDC11022
36Đăng ký thống kê đất và bất động sảnTNDC11033
37Kinh tế đất và bất động sản 1TNDC11043
38Quản lý nhà nước về đất đai và bất động sản 1TNDC11053
39Chuyên đề thực tập - Kinh tế BĐS và Địa chínhTNDC110610
40Đề án chuyên ngành - Kinh tế BĐS và Địa chínhTNDC11072
41Kinh tế đất và bất động sảnTNDC11082
42Kinh tế đất và bất động sản 2TNDC11092
43Những nguyên lý cơ bản về địa chínhTNDC11102
44Quản lý nhà nước về đất đai và bất động sản 2TNDC11112
45Quy hoạch sử dụng đấtTNDC11122
46Phân tích chính sách đất đai và BĐSTNDC11132
47Bản đồ địa chínhTNDC11143
48Cơ sở dữ liệu đất đaiTNDC11163
49Đánh giá đấtTNDC11182
50Đề án chuyên ngành - Quản lý đất đaiTNDC11192
51Định giá đất 1TNDC11202
52Định giá đất 2TNDC11212
53Đo đạc địa chínhTNDC11223
54Kinh tế tài nguyên đất 1TNDC11243
55Kinh tế tài nguyên đất 2TNDC11252
56Những nguyên lý cơ bản về địa chínhTNDC11263
57Phân tích chính sách đất đaiTNDC11272
58Phân tích chính sách đất đaiTNDC11282
59Quản lý nhà nước về đất đaiTNDC11292
60Quản lý nhà nước về đất đai 1TNDC11303
61Quản lý nhà nước về đất đai 2TNDC11312
62Quy hoạch sử dụng đấtTNDC11323
63Tài chính đất đaiTNDC11332
64Thanh tra đất đaiTNDC11342
65Tiếng Anh ngành Quản lý đất đaiTNDC11352
66Định giá đấtTNDC11383
67Kinh tế tài nguyên đấtTNDC11393
68Kinh tế tài nguyên đất 2TNDC11403
69Phân tích chính sách đất đaiTNDC11413
70Quản lý nhà nước về đất đaiTNDC11423
71Quản lý nhà nước về đất đai 2TNDC11433
72Tài chính đất đaiTNDC11453
73Thẩm định dự án có sử dụng đấtTNDC11503
74Khóa luận tốt nghiệp - Quản lý đất đaiTNDC115110
75Chuyên đề thực tế - Quản lý đất đaiTNDC11524
76Kinh tế nông nghiệpTNKT11012
77Quản trị kinh doanh nông nghiệpTNKT11022
78Chuyên đề thực tập - Kinh tế nông nghiệp và PTNTTNKT110310
79Cơ khí nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạchTNKT11042
80Công nghệ chăn nuôiTNKT11052
81Công nghệ trồng trọtTNKT11062
82Đề án chuyên ngành - Kinh tế nông nghiệp và PTNTTNKT11072
83Kinh tế nông nghiệp 1TNKT11093
84Kinh tế nông nghiệp 2TNKT11103
85Kinh tế nông thônTNKT11113
86Kinh tế thủy sảnTNKT11122
87Kinh tế và quản lý phát triển cộng đồngTNKT11132
88Đầu tư phát triển nông nghiệp nông thônTNKT11143
89Phân tích chính sách nông nghiệp nông thônTNKT11163
90Quản trị kinh doanh nông nghiệp 1TNKT11173
91Quản trị kinh doanh nông nghiệp 2TNKT11182
92Thị trường nông sản thế giớiTNKT11192
93Kinh tế nông thônTNKT11202
94Tiếng Anh ngành Kinh tế nông nghiệpTNKT11222
95Tổ chức và phân tích ngành hàng nông sảnTNKT11232
96Quản lý tài nguyên 2TNKT11242
97Giám sát và đánh giá chương trình, dự án phát triển nông nghiệp nông thônTNKT11263
98Quy hoạch phát triển nông thônTNKT11273
99Thị trường nông sản thế giớiTNKT11283
100Đề án chuyên ngành Kinh tế NN&PTNTTNKT11292
101Chuyên đề Marketing nông nghiệpTNKT11302
102Kinh tế nông nghiệpTNKT11383
103Kinh tế thủy sảnTNKT11393
104Kinh tế và quản lý phát triển cộng đồngTNKT11403
105Quản trị kinh doanh nông nghiệp 2TNKT11413
106Tổ chức và phân tích ngành hàng nông sảnTNKT11433
107Khóa luận tốt nghiệp - Kinh doanh nông nghiệpTNKT114410
108Công nghệ nông nghiệp ITNKT11453
109Công nghệ nông nghiệp IITNKT11463
110Đạo đức và trách nhiệm trong kinh doanh nông nghiệpTNKT11473
111Dự án đầu tư kinh doanh nông nghiệpTNKT11503
112Khởi nghiệp kinh doanh nông nghiệpTNKT11513
113Kinh doanh nông nghiệp ITNKT11533
114Kinh doanh nông nghiệp IITNKT11543
115Kinh tế lâm nghiệpTNKT11553
116Quản trị chuỗi cung ứng nông sảnTNKT11573
117Quản trị kinh doanh nông nghiệpTNKT11583
118Quản trị kinh tế hộ và trang trạiTNKT11593
119Khóa luận tốt nghiệp - Kinh tế nông nghiệpTNKT116110
120Chuyên đề thực tế - Kinh doanh nông nghiệpTNKT11624
121Chuyên đề thực tế - Kinh tế nông nghiệpTNKT11634
122Bản đồ họcTNTN11012
123Chính sách và quy hoạch tài nguyênTNTN11023
124Địa lý thủy vănTNTN11032
125Hải dương họcTNTN11042
126Khoáng sản và địa chất họcTNTN11052
127Kinh tế tài nguyên 1TNTN11063
128Quản lý tài nguyên 1TNTN11083
129Thổ nhưỡng họcTNTN11092
130Thuế và phí tài nguyênTNTN11103
131Tiếng Anh ngành Kinh tế tài nguyênTNTN11113
132Viễn thámTNTN11122
133Bảo tồn đa dạng sinh họcTNTN11132
134Đánh giá tác động môi trường của dự án tài nguyênTNTN11162
135Đề án chuyên ngành - Kinh tế tài nguyênTNTN11172
136Khí tượng họcTNTN11182
137Kinh tế biểnTNTN11192
138Kinh tế năng lượngTNTN11202
139Kinh tế tài nguyên 2TNTN11213
140Kinh tế tài nguyên khoáng sảnTNTN11222
141Kinh tế tài nguyên nướcTNTN11232
142Kinh tế tài nguyên rừngTNTN11242
143Quản lý tài nguyên 2TNTN11263
144Quy hoạch sử dụng và bảo tồn tài nguyênTNTN11273
145Sinh thái học và phát triển bền vữngTNTN11282
146Thị trường tài nguyên và sản phẩm tài nguyênTNTN11293
147Trắc địaTNTN11302
148Chính sách tài nguyênTNTN11323
149Định giá tài nguyênTNTN11333
150Đề án chuyên ngành Kinh tế tài nguyênTNTN11342
151Kinh tế tài nguyênTNTN11352
152Bản đồ họcTNTN11363
153Đánh giá tác động môi trường của dự án tài nguyênTNTN11383
154Kinh tế năng lượngTNTN11443
155Kinh tế tài nguyênTNTN11453
156Kinh tế tài nguyên khoáng sảnTNTN11463
157Kinh tế tài nguyên nướcTNTN11473
158Kinh tế tài nguyên rừngTNTN11483
159Khóa luận tốt nghiệp - Kinh tế tài nguyên thiên nhiênTNTN115110
160Chuyên đề thực tế - Kinh tế tài nguyên thiên nhiênTNTN11524