Đại học Kinh tế Quốc dân
Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo (0)
Khoa/Viện (0)
Trường (0)
English
Tiếng Việt
Đăng nhập
☰
Tài chính – TT2 · Tài chính - Ngân hàng (7340201) · Viện Ngân hàng - Tài chính | Chương trình đào tạo NEU
Tài chính
Thông tin chung
Thông tin chung
Ngành/Chương trình
Tài chính
Tên tiếng Anh
Finance
Mã tuyển sinh
TT2
Ngành
Tài chính - Ngân hàng (7340201)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Viện Ngân hàng - Tài chính
Chỉ tiêu tuyển sinh
220
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có
Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo — Tài chính
STT
Tên học phần
Mã học phần
Số tín chỉ
1. Giáo dục đại cương - Các học phần bắt buộc
1
Viết luận
ENGL 100
3
2
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
LLNL1106
2
3
Triết học Mác - Lênin
LLNL1105
3
4
Đại số và giải tích: Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh
MATH 115
3
5
Tư tưởng Hồ Chí Minh
LLTT1101
2
6
Chủ nghĩa xã hội khoa học
LLNL1107
2
7
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
LLLSD1102
2
8
Giới thiệu về Phân tích dữ liệu kinh doanh và lập trình
IS 233
3
9
Tư duy phê phán
PSYC 130
3
2. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 1)
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
10
Lịch sử văn minh thế giới
SSCI 165
3
Văn học thế giới
CWL 100
3
3. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 2)
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
11
Địa lý kinh tế
GEOG 140
3
Môi trường toàn cầu
GEOG 101
3
4. Kiến thức cơ sở của khối ngành
12
Kinh tế học vi mô
ECON 101
3
13
Kinh tế học vĩ mô
ECON 100
3
14
Giới thiệu thống kê kinh doanh
STAT 118
3
15
Kế toán tài chính căn bản
ACCT 201
3
16
Giới thiệu về luật và các giao dịch kinh doanh
BLAW 220
3
17
Hệ thống thông tin quản lý
IS 300
3
18
Nguyên lý Marketing
MKTG 300
3
19
Kế toán 2
ACCT 202_1
3
20
Kinh tế lượng và ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh
MATH 115B
3
21
Truyền thông dành cho nhà kinh doanh
IS 301
3
22
Nguyên lý quản trị
MGMT 300
3
23
Chiến lược và chính sách kinh doanh
MGMT 425
3
24
Kinh doanh quốc tế
CBA 300
3
25
Kế toán quản trị
ACCT 202_2
3
26
Hành vi tổ chức
HRM 360
3
27
Đạo đức trong kinh doanh
CBA 400
3
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
28
Kinh tế phát triển
ECON 366
3
Kinh tế quốc tế
ECON 372
3
5. Kiến thức chuyên ngành
29
Tài chính kinh doanh
FIN 300
3
30
Quản trị tài chính
FIN 400
3
31
Nguyên lý đầu tư
FIN 350
3
32
Quản trị trong các tổ chức tài chính
FIN 460
3
33
Thị trường vốn
FIN 360
3
34
Phân tích danh mục đầu tư
FIN 450
3
35
Tài chính quốc tế
FIN 490
3
Tự chọn (SV tự chọn 4/10 học phần)
36 - 39
Ứng dụng quản trị danh mục đầu tư I
FIN 499A
3
Chuyên đề về tài chính
FIN 470
3
Ứng dụng quản trị danh mục đầu tư II
FIN 499B
3
Phân tích và quản trị tín dụng
FIN 4345
3
Chứng khoán Phái sinh
FIN 480
3
Tài chính cá nhân
FIN 310
3
Quản lý vốn lưu động và Lập kế hoạch ngân quỹ
FIN 370
3
Chứng khoán thu nhập cố định
FIN 485
3
Nguyên lý bảo hiểm
FIN 330
3
Nguyên lý kinh doanh bất động sản
FIN 340
3
6. Thực tập nghề nghiệp và nghiên cứu cuối khoá
40
Khoá luận tốt nghiệp
KLTN 12
12
41
Hội thảo/Đề án về ngành/chuyên ngành
HTĐA
0