NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Tài chính – TT2 · Tài chính - Ngân hàng (7340201) · Viện Ngân hàng - Tài chính | Chương trình đào tạo NEU

Tài chính

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Tài chính
Tên tiếng Anh
Finance
Mã tuyển sinh
TT2
Ngành
Tài chính - Ngân hàng (7340201)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Viện Ngân hàng - Tài chính
Chỉ tiêu tuyển sinh
220
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Tài chính
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Giáo dục đại cương - Các học phần bắt buộc
1Viết luậnENGL 1003
2Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
3Triết học Mác - LêninLLNL11053
4Đại số và giải tích: Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanhMATH 1153
5Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
6Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
7Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
8Giới thiệu về Phân tích dữ liệu kinh doanh và lập trìnhIS 2333
9Tư duy phê phánPSYC 1303
2. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 1)
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
10 Lịch sử văn minh thế giớiSSCI 1653
Văn học thế giớiCWL 1003
3. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 2)
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
11 Địa lý kinh tếGEOG 1403
Môi trường toàn cầuGEOG 1013
4. Kiến thức cơ sở của khối ngành
12Kinh tế học vi môECON 1013
13Kinh tế học vĩ môECON 1003
14Giới thiệu thống kê kinh doanhSTAT 1183
15Kế toán tài chính căn bảnACCT 2013
16Giới thiệu về luật và các giao dịch kinh doanhBLAW 2203
17Hệ thống thông tin quản lýIS 3003
18Nguyên lý MarketingMKTG 3003
19Kế toán 2ACCT 202_13
20Kinh tế lượng và ứng dụng trong kinh tế và kinh doanhMATH 115B3
21Truyền thông dành cho nhà kinh doanhIS 3013
22Nguyên lý quản trịMGMT 3003
23Chiến lược và chính sách kinh doanhMGMT 4253
24Kinh doanh quốc tếCBA 3003
25Kế toán quản trịACCT 202_23
26Hành vi tổ chứcHRM 3603
27Đạo đức trong kinh doanhCBA 4003
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
28 Kinh tế phát triểnECON 3663
Kinh tế quốc tếECON 3723
5. Kiến thức chuyên ngành
29Tài chính kinh doanhFIN 3003
30Quản trị tài chínhFIN 4003
31Nguyên lý đầu tưFIN 3503
32Quản trị trong các tổ chức tài chínhFIN 4603
33Thị trường vốnFIN 3603
34Phân tích danh mục đầu tưFIN 4503
35Tài chính quốc tếFIN 4903
Tự chọn (SV tự chọn 4/10 học phần)
36 - 39Ứng dụng quản trị danh mục đầu tư IFIN 499A3
Chuyên đề về tài chínhFIN 4703
Ứng dụng quản trị danh mục đầu tư IIFIN 499B3
Phân tích và quản trị tín dụngFIN 43453
Chứng khoán Phái sinhFIN 4803
Tài chính cá nhânFIN 3103
Quản lý vốn lưu động và Lập kế hoạch ngân quỹFIN 3703
Chứng khoán thu nhập cố địnhFIN 4853
Nguyên lý bảo hiểmFIN 3303
Nguyên lý kinh doanh bất động sảnFIN 3403
6. Thực tập nghề nghiệp và nghiên cứu cuối khoá
40Khoá luận tốt nghiệpKLTN 1212
41Hội thảo/Đề án về ngành/chuyên ngànhHTĐA0