NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Quản trị nhân lực – CLC2 · Quản trị nhân lực (7340404) · Khoa Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực · Trường Kinh doanh | Chương trình đào tạo NEU

Quản trị nhân lực

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Quản trị nhân lực
Tên tiếng Anh
Human Resource Management
Mã tuyển sinh
CLC2
Ngành
Quản trị nhân lực (7340404)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt / Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Khoa Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực
Trường
Trường Kinh doanh
Chỉ tiêu tuyển sinh
160
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Quản trị nhân lực
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Học phần chung
1Triết học Mác - LêninLLNL11053
2Pháp luật đại cươngLUCS11293
3Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
4Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
5Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
6Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
2. Học phần của Trường
7Kinh tế vi mô 1KHMI11013
8Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
9Kinh tế vĩ mô 1KHMA11013
10Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT11383
3. Học phần chung của lĩnh vực
11Hệ thống thông tin quản lýTIHT11023
12Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD11293
13Quản trị kinh doanhQTTH1103E3
14Marketing căn bảnMKMA1104E3
4. Học phần chung của nhóm ngành
15Nguyên lý kế toánKTKE1101E3
16Hành vi tổ chứcNLQT1101E3
17Quản trị nhân lựcNLQT1103E3
18Quản trị chiến lượcQTKD1132E3
5. Học phần của ngành
19Tổ chức và định mức lao độngNLQT11142
20Chuyên đề thực tếNLQT1124E4
21Thực tập giữa kỳNLQT1126E3
22Phân tích và quản lý thực hiện công việcNLQT1110E3
23Tuyển dụng nhân lựcNLQT1117E3
24Phát triển nguồn nhân lựcNLKT1106E3
25Quản trị nhân lực chiến lượcNLQT1111E3
26Thực hành quản trị nhân lựcNLQT1106E3
27Quản trị thù lao lao độngNLQT1119E3
28Quản trị nhân lực quốc tếNLQT1112E3
Tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)
29 - 38Kinh doanh quốc tế 1TMKD11013
Luật lao độngLUKD11083
Quản trị tác nghiệpQTKD11092
Tiếng Anh ngành Quản trị nhân lựcNLQT1120E3
Dân số và phát triểnNLDS1103EE3
Kinh tế lao độngNLKT1115E3
Tài chính doanh nghiệpNHTC1120V3
Tâm lý học lao độngNLXH11013
Bảo hộ lao độngNLKT11202
Quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệpNLKT1118E3
Hệ thống thông tin nguồn nhân lựcNLQT1121E3
Quan hệ lao độngNLKT11093
Tổ chức và định mức lao động 2NLQT11163
Truyền thông doanh nghiệpNLQT1125E3
Phân tích nguồn nhân lựcNLQT1123E3
6. Khoá luận tốt nghiệp
39Khoá luận tốt nghiệpNLQT1108E10