NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Quản trị Kinh doanh quốc tế – CLC3 · Kinh doanh quốc tế (7340120) · Viện Thương mại và Kinh tế quốc tế · Trường Kinh doanh | Chương trình đào tạo NEU

Quản trị Kinh doanh quốc tế

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Quản trị Kinh doanh quốc tế
Tên tiếng Anh
International Business Management
Mã tuyển sinh
CLC3
Ngành
Kinh doanh quốc tế (7340120)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt / Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Viện Thương mại và Kinh tế quốc tế
Trường
Trường Kinh doanh
Chỉ tiêu tuyển sinh
270
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Quản trị Kinh doanh quốc tế
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Giáo dục đại cương - Các học phần bắt buộc
1Viết luậnENGL 1003
2Đại số và giải tích: Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanhMATH 1153
3Triết học Mác - LêninLLNL11053
4Tư duy phê phánPSYC 1303
5Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
6Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
7Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
8Đạo đức trong kinh doanhCBA 4003
9Giới thiệu về Phân tích dữ liệu kinh doanh và lập trìnhIS 2333
10Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
2. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 1: Các môn học thuộc nhóm Nghệ thuật)
Tự chọn (SV tự chọn 1/3 học phần)
11 Kỹ năng làm việc nhómCOM 1323
Giao tiếp truyền thông xã hộiJOUR 1043
Giới thiệu về Nhảy hiện đạiDANC 1013
3. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 2: Các môn học thuộc nhóm Nghệ thuật và nhân văn)
Tự chọn (SV tự chọn 1/3 học phần)
12 Lịch sử văn minh thế giớiSSCI 1653
Văn học thế giớiCWL 1003
Địa lý kinh tếGEOG 1403
4. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 3: Các môn học thuộc nhóm Học tập dài hạn và tự phát triển bản thân)
Tự chọn (SV tự chọn 2/4 học phần)
13 - 14Phân tích chi phí lợi ích của dự ánCE4063
Quản lý tài chính cá nhân và gia đìnhCAFF 2233
Giới thiệu về kỹ thuật máy tính và khoa học máy tínhCECS1053
Phương pháp nghiên cứu hành viC/LA 4963
5. Kiến thức ngành
15Kinh tế học vi môECON 1013
16Kinh tế học vĩ môECON 1003
17Kế toán tài chính căn bảnACCT 2013
18Chính sách kinh doanh quốc tếMGMT 4063
19Quản trị quốc tếMGMT 4053
20Kinh doanh quốc tếCBA 3003
21Nguyên lý MarketingMKTG 3003
22Giới thiệu thống kê kinh doanhSTAT 1183
23Giới thiệu về luật và các giao dịch kinh doanhBLAW 2203
24Truyền thông dành cho nhà kinh doanhIS 3013
25Tài chính kinh doanhFIN 3003
26Nguyên lý quản trịMGMT 3003
27Hệ thống thông tin quản lýIS 3003
28Hành vi tổ chứcHRM 3603
29Chiến lược và chính sách kinh doanhMGMT 4253
Tự chọn (SV tự chọn 1/5 học phần)
30 Kinh tế quốc tếECON 3723
Kinh tế phát triểnECON 3663
Châu Á và toàn cầu hoáA/ST 3093
Hiện đại hoá trong bối cảnh toàn cầuANTH 3073
Các vấn đề môi trường của Kinh tế thế giớiECON 3063
6. Kiến thức chuyên ngành
31Tài chính quốc tếFIN 4903
32Môi trường pháp lý quốc tế trong kinh doanhBLAW 4243
33Marketing quốc tếMKTG 4803
34Kế toán quốc tếACCT 4653
Tự chọn (SV tự chọn 4/7 học phần)
35 - 38Quản trị chuỗi cung ứng quốc tếTMKD11142
Nghiệp vụ ngoại thươngTMKD13123
Giới thiệu Logistics toàn cầuMGMT 4403
Quản trị doanh nghiệp có vốn FDI 1TMKD11112
Thanh toán quốc tếNHQT11032
Làm việc quanh thế giớiHCA 4573
Một số vấn đề đương đại trong quản trị nhân sự quốc tếHRM 4603
7. Thực tập nghề nghiệp và nghiên cứu cuối khoá
39Hội thảo/Đề án về ngànhCDTT_AEP23
40Chuyên đề thực tếCDTTTT14
41Khoá luận tốt nghiệpKLTNTT110