NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Quan hệ lao động – 7340408 · Quan hệ lao động (7340408) · Khoa Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực · Trường Kinh doanh | Chương trình đào tạo NEU

Quan hệ lao động

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Quan hệ lao động
Tên tiếng Anh
Industrial Relations
Mã tuyển sinh
7340408
Ngành
Quan hệ lao động (7340408)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Khoa Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực
Trường
Trường Kinh doanh
Chỉ tiêu tuyển sinh
40
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Quan hệ lao động
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Học phần chung
1Pháp luật đại cươngLUCS11293
2Triết học Mác - LêninLLNL11053
3Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
4Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
5Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
6Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
2. Học phần của Trường
7Kinh tế vi mô 1KHMI11013
8Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
9Kinh tế vĩ mô 1KHMA11013
10Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT11383
11Tiếng Anh 1NNKC11313
12Tiếng Anh 2NNKC11323
13Tiếng Anh 3NNKC11333
3. Học phần chung của lĩnh vực
14Quản trị kinh doanh 1QTTH11023
15Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD11293
16Marketing căn bảnMKMA11043
17Nguyên lý kế toánKTKE11013
4. Học phần chung của nhóm ngành
18Quản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trườngQLKT11123
19Kinh tế nguồn nhân lựcNLKT11173
20Hệ thống thông tin quản lýTIHT11023
21Kinh tế đầu tưDTKT11543
5. Học phần của ngành
22Chuyên đề thực tế - Quan hệ lao độngNLKT11244
23Hành vi tổ chứcNLQT11013
24Tâm lý học lao độngNLXH11013
25Luật lao độngLUKD11083
26Quản trị nhân lựcNLQT11033
27Quan hệ lao độngNLKT11093
28Kinh tế lao độngNLKT11153
29Quản lý hoạt động công đoànNLKT11273
30Thương lượng tập thểNLKT11313
31Quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệpNLKT11183
Tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)
32 - 41Dân số và phát triểnNLDS11033
Kinh tế lao động nâng caoNLKT11163
Xã hội họcNLXH11063
Lịch sử văn hóa Việt NamDLKS11503
Tạo động lực lao độngNLKT11303
Quản lý và giải quyết xung độtNLKT11283
Phát triển nguồn nhân lựcNLKT11063
Phương tiện và thông điệp truyền thôngMKTT11533
Quản trị nhân lực chiến lượcNLQT11113
Văn hóa doanh nghiệpQTVH11113
Quản trị thù lao lao độngNLQT11193
Phát triển bản thân và sự nghiệpNLKT11263
Quản trị khủng hoảngMKTT11403
Quản trị sự đa dạngNLKT11293
Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức côngNLKT11213
6. Khoá luận tốt nghiệp
42Khóa luận tốt nghiệp - Quan hệ lao độngNLKT112510