NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – CLC3 · Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) · Viện Thương mại và Kinh tế quốc tế · Trường Kinh doanh | Chương trình đào tạo NEU

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tên tiếng Anh
Logistics and Supply Chain Management
Mã tuyển sinh
CLC3
Ngành
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt / Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Viện Thương mại và Kinh tế quốc tế
Trường
Trường Kinh doanh
Chỉ tiêu tuyển sinh
165
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Các học phần chung
1Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
2Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
3Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
4Triết học Mác - LêninLLNL11053
5Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
2. Các học phần của Trường
6Pháp luật đại cươngLUCS11293
7Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
8Kinh tế vi mô 1KHMI1101E3
9Kinh tế vĩ mô 1KHMA1101E3
3. Các học phần của ngành
10Lý thuyết xác suất và thống kê toán 1TOKT11063
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứng căn bảnTMKT1122E3
12Thương mại điện tửTMQT1125E3
13Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT11383
4. Cơ sở ngành
14Quản trị vận hànhQTKD1135E3
15Quản trị nhân lựcNLQT1103E3
16Kinh doanh quốc tếTMKD1101E3
17Quản trị tài chínhNHTC1102E3
18Kinh doanh quốc tếTMKD1124E3
5. Kiến thức ngành
19Quản trị doanh nghiệp thương mại 1TMKT11123
20Marketing quốc tếMKMA1108E3
21Kế hoạch hoá và điều khiển hệ thống LogisticsTMKT1128E3
22Quản trị kinh doanh LogisticsTMKT11153
23Giao dịch và đàm phán kinh doanhTMKT11012
24Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩuTMQT11132
Tự chọn (SV tự chọn 3/6 học phần)
25 - 27Bao bì và thương hiệu hàng hoáPOHETMKT11183
Kinh tế hải quan 2TMQT11083
Nguyên lý kế toánKTKE1101E3
Nghiệp vụ hải quanTMQT11243
Quản trị doanh nghiệp thương mại 2TMKT11132
Quản lý cảngTMKT1156E3
6. Kiến thức chuyên sâu
28Quản lý kho hàngTMKT1121E3
29Hội nhập kinh tế quốc tếTMKQ1107E3
30Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệpTIKT11383
31Cơ sở hạ tầng logisticsTMKT1132E3
32Luật thương mại quốc tếLUKD11123
33Quản trị mua hàng toàn cầuTMKT1168E3
34Vận tải đa phương thứcTMKT1160E3
35Logistics điện tửTMKT1136E3
36Thiết kế chuỗi cung ứngTMKT1157E3
7. Thực tập và khoá luận tốt nghiệp
37Khoá luận tốt nghiệp Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTMKT1123E10
38Thực tập tổng hợp chức năng Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTMKT1159E4