NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Kinh tế quốc tế – CLC3 · Kinh tế quốc tế (7310106) · Viện Thương mại và Kinh tế quốc tế · Trường Kinh doanh | Chương trình đào tạo NEU

Kinh tế quốc tế

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Kinh tế quốc tế
Tên tiếng Anh
International Economics
Mã tuyển sinh
CLC3
Ngành
Kinh tế quốc tế (7310106)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt / Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Viện Thương mại và Kinh tế quốc tế
Trường
Trường Kinh doanh
Chỉ tiêu tuyển sinh
270
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Kinh tế quốc tế
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Học phần chung
1Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
2Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
3Pháp luật đại cươngLUCS11293
4Triết học Mác - LêninLLNL11053
5Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
6Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
2. Học phần của Trường
7Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT11383
8Kinh tế vĩ mô 1KHMA11013
9Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
10Kinh tế vi mô 1KHMI11013
3. Học phần chung của lĩnh vực
11Nguyên lý kế toánKTKE11013
12Tâm lý quản lýQLKT11022
13Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD11293
14Hệ thống thông tin quản lýTIHT11023
4. Học phần chung của nhóm ngành
15Kinh tế quốc tếTMKQ1101E3
16Nền kinh tế thế giớiTMKQ1125E3
17Kinh tế phát triển 1PTKT11023
18Lý thuyết tài chính tiền tệ 1NHLT11013
5. Học phần của ngành
19Chính sách kinh tế đối ngoạiTMKQ11213
20Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh quốc tếTMKQ1115E3
21Nghiệp vụ ngoại thươngTMKD1131E3
22Kinh tế thương mạiTMKT11373
23Chuyên đề thực tếTMKQ1128E4
24Kinh tế tiền tệ quốc tếTMKQ1130E3
25Hội nhập kinh tế quốc tếTMKQ1107E3
26Chính sách quản lý công ty đa quốc giaTMKQ1118E3
27Kinh tế hải quanTMQT11273
28Chuyên đề đàm phán kinh tế quốc tếTMKQ11223
Tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)
29 - 38Kinh tế ASEANTMKQ1114E3
Kinh tế công cộngPTCC1130E3
Tài chính côngNHCO11073
Công pháp quốc tếLUKD1101E3
Chiến lược kinh doanh toàn cầuTMKD1117E3
Quản trị chuỗi cung ứng quốc tếTMKD1123E3
Chuyên đề các vấn đề kinh tế toàn cầu và chính sáchTMKQ11313
Kinh tế lượng 1TOTK11013
Kinh tế và quản lý môi trườngMTKT11043
Phân tích chính sáchQLKT11083
Kinh doanh quốc tếTMKD1128E3
Tài chính quốc tếNHQT1117E3
Thương mại điện tửTMQT11253
Kế toán quốc tếKTKE1108E3
Phương pháp nghiên cứu kinh tế - xã hộiPTCC11283
6. Khoá luận tốt nghiệp
39Khoá luận tốt nghiệp – Kinh tế quốc tếTMKQ112710