NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Kinh tế phát triển – CLC1 · Kinh tế phát triển (7310105) · Khoa Kế hoạch và Phát triển · Trường Kinh tế và Quản lý công | Chương trình đào tạo NEU

Kinh tế phát triển

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Kinh tế phát triển
Tên tiếng Anh
Development Economics
Mã tuyển sinh
CLC1
Ngành
Kinh tế phát triển (7310105)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt / Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Khoa Kế hoạch và Phát triển
Trường
Trường Kinh tế và Quản lý công
Chỉ tiêu tuyển sinh
55
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Kinh tế phát triển
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Học phần chung
1Pháp luật đại cươngLUCS11293
2Triết học Mác - LêninLLNL11053
3Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
4Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
5Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
6Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
2. Học phần của Trường
7Kinh tế vi mô 1KHMI11013
8Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
9Kinh tế vĩ mô 1KHMA11013
10Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT11383
3. Học phần chung của lĩnh vực
11Tâm lý quản lýQLKT11022
12Lý thuyết xác suất và thống kê toán 1TOKT11063
13Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD11293
14Phương pháp nghiên cứu kinh tế - xã hộiPTCC11283
4. Học phần chung của nhóm ngành
15Kinh tế lượng 1TOKT11013
16Lý thuyết tài chính tiền tệ 1NHLT11013
17Kinh tế công cộng 1PTCC1103E3
18Kinh tế phát triển 1PTKT1102E3
19Dự báo kinh tế xã hội 1PTCC1126E3
5. Học phần của ngành
20Kinh tế học thể chếPTKT1127E3
21Chiến lược phát triểnPTCC1104E3
22Chương trình và dự án phát triểnPTCC1105E3
23Chuyên đề thực tếCDTT_KTPT4
24Kinh tế và chính sách phát triển vùngPTCC1122E3
25Phát triển bền vữngPTKT11193
26Chính sách phát triểnPTKT11173
27Quản lý phát triểnPTKT11213
28Phát triển bền vữngPTKT11203
Tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)
29 - 38Kinh tế và quản lý môi trườngMTKT1104E3
Kinh tế quốc tếTMKQ1101E3
Hệ thống tài khoản quốc giaTKKT11013
Quy hoạch phát triểnPTCC11163
Kinh tế công cộng 2PTCC1121E3
Chuyên đề 2: Các vấn đề về Quản trị Doanh nghiệpPTKT11333
Chuyên đề thực tế - Kinh tế phát triểnPTKT11314
Kế hoạch kinh doanhPTKT11093
Kinh tế phát triển 2PTKT1111E3
Quản trị tiên liệuPTCC1132E3
Định lượng phát triểnPTKT11182
Dự báo phát triển kinh tế xã hội 2PTCC1120E3
Kế hoạch hóa phát triển 2PTKT11083
Kinh tế học so sánhPTKT11102
Theo dõi và đánh giá phát triểnPTCC1129E3
6. Khoá luận tốt nghiệp
39Khoá luận tốt nghiệpKTPT110610