NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Kinh tế đầu tư – CLC2 · Kinh tế đầu tư (7310104) · Khoa Đầu tư · Trường Kinh tế và Quản lý công | Chương trình đào tạo NEU

Kinh tế đầu tư

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Kinh tế đầu tư
Tên tiếng Anh
Economic Investment
Mã tuyển sinh
CLC2
Ngành
Kinh tế đầu tư (7310104)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt / Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Khoa Đầu tư
Trường
Trường Kinh tế và Quản lý công
Chỉ tiêu tuyển sinh
160
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Kinh tế đầu tư
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Học phần chung
1Pháp luật đại cươngLUCS11293
2Triết học Mác - LêninLLNL11053
3Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
4Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
5Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
6Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
2. Học phần của Trường
7Kinh tế vi mô 1KHMI11013
8Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
9Kinh tế vĩ mô 1KHMA11013
10Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT11383
3. Học phần chung của lĩnh vực
11Thống kê trong kinh tế và kinh doanhTKKD11293
12Lý thuyết tài chính tiền tệ 1NHLT1101E3
13Lý thuyết xác suất và thống kê toán 1TOKT11063
14Nguyên lý kế toánKTKE11013
4. Học phần chung của nhóm ngành
15Kinh tế quốc tếTMKQ11012
16Kinh tế phát triểnPTKT11283
17Kinh tế lao độngNLKT11153
18Kinh tế và quản lý môi trườngMTKT11043
5. Học phần của ngành
19Kinh tế đầu tư 1DTKT11063
20Kinh tế học cho người ra quyết định đầu tưDTKT1119E3
21Lập dự ánDTKT1155E3
22Đấu thầuDTKT1153E3
23Đầu tư quốc tếDTKT1120E3
24Kinh tế đầu tư 2DTKT11263
25Quản lý dự ánDTKT1163E3
26Chuyên đề thực tế - Kinh tế đầu tưDTKT11744
27Thị trường vốnDTKT1116E3
28Tin học quản lý đầu tưDTKT1149E3
Tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)
29 - 38Thống kê kinh tếTKKT11103
Phân tích báo cáo tài chínhKTTC1111E3
Pháp luật về đầu tưLUKD11633
Kinh tế bảo hiểmBHKT11563
Quản trị chiến lượcQTKD1132E3
Kinh tế lượng 1TOKT11013
Ngân hàng thương mạiNHTM1121E3
Đánh giá giá trị doanh nghiệpMKDG1114V3
Tạo lập doanh nghiệp khởi nghiệpQTTH1133E3
Thẩm định dự án đầu tưDTKT1169E3
Đầu tư theo phương thức PPPDTKT1123E3
Quản trị rủi roNHTM1114E3
Kế toán dự án đầu tưKTKE11073
Hội nhập kinh tế quốc tếTMKQ1107E3
Đầu tư tài chínhDTKT1134E3
6. Khoá luận tốt nghiệp
39Khóa luận tốt nghiệp - Kinh tế đầu tưDTKT117210