NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA – CLC3 · Kiểm toán (7340302) · Viện Kế toán - Kiểm toán | Chương trình đào tạo NEU

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
Tên tiếng Anh
Auditing integrated with ACCA
Mã tuyển sinh
CLC3
Ngành
Kiểm toán (7340302)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt / Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Viện Kế toán - Kiểm toán
Chỉ tiêu tuyển sinh
270
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Các học phần chung
1Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
2Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
3Pháp luật đại cươngLUCS11293
4Triết học Mác - LêninLLNL11053
5Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
6Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
2. Các học phần bắt buộc của Trường
7Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhTOKT11383
8Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
9Kinh tế vi mô 1KHMI11013
10Kinh tế vĩ mô 1KHMA11013
3. Các học phần của ngành
11Lý thuyết tài chính tiền tệ 1NHLT11013
12Nguyên lý kế toánKTKE1101E3
13Quản trị kinh doanh 1QTTH11023
4. Kiến thức cơ sở ngành
14Kế toán tài chính 1KTTC1106E3
15Kiểm toán căn bảnKTKI1101E3
16Kế toán quản trị 1KTQT1103E3
17Kinh tế lượng 1TOKT11013
18Hệ thống thông tin kế toán 1KTHT11013
5. Kiến thức ngành
19Kiểm toán tài chính 2KTKI1109E3
20Kiểm toán tài chính 1KTKI1108E3
21Kế toán quản trị 2KTQT1104E3
22Kế toán tài chính 2KTTC1107E3
23Hệ thống thông tin kế toán 2KTHT11023
24Chuyên đề thực tếCĐTT4
25Kế toán tài chính 3KTTC1114E3
26ThuếNHCO1111E3
27Kế toán công 1KTKE11093
28Phân tích báo cáo tài chínhKTTC1111E3
29Thực tập kế toánKTKT1101E3
30Kế toán chi phíKTQT1109E3
31Tài chính doanh nghiệp 1NHTC1104E3
Tự chọn (SV tự chọn 5/10 học phần)
32 - 36Kiểm soát quản lýKTKI1105E3
Kế toán tài chínhKTTC11042
Phân tích kinh doanhKTQT11052
Lịch sử kinh tếKHEH11053
Quản trị Tài chínhNHTC1102 ACCA3
Tiếng Anh ngành kế toánKTTC1112E3
Kiểm soát nội bộKTHT11053
Phân tích dữ liệu trong kế toánKTHT11043
Hành vi tổ chứcNLQT11013
Thẩm định dự án đầu tưDTKT11703
6. Kiến thức chuyên sâu
Tự chọn (SV tự chọn 6/9 học phần)
37 - 42Chuyên đề kiểm toánKTKI1118E3
Kế toán quốc tếKTKE1108E3
Kiểm toán tài chính 3KTKI11193
Tài chính côngNHCO11073
Kiểm toán hoạt độngKTKI11063
Kiểm toán nội bộKTKI1111E3
Kế toán công 2KTKE11103
Kế toán dự án đầu tưKTKE11073
Kế toán điều traKTKE11113
7. Khoá luận tốt nghiệp
43Khoá luận tốt nghiệpKTKI1103E10