NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Kế toán – TT1 · Kế toán (7340301) · Viện Kế toán - Kiểm toán | Chương trình đào tạo NEU

Kế toán

  • Thông tin chung
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Kế toán
Tên tiếng Anh
Accounting
Mã tuyển sinh
TT1
Ngành
Kế toán (7340301)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Viện Kế toán - Kiểm toán
Chỉ tiêu tuyển sinh
55
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Kế toán
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Giáo dục đại cương - Các học phần bắt buộc
1Đại số và giải tích: Ứng dụng trong kinh tế và kinh doanhMATH 1153
2Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
3Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
4Triết học Mác - LêninLLNL11053
5Giới thiệu về Phân tích dữ liệu kinh doanh và lập trìnhIS 2333
6Viết luậnENGL 1003
7Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
8Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLLLSD11022
9Tư duy phê phánPSYC 1303
2. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 1)
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
10 Văn học thế giớiCWL 1003
Lịch sử văn minh thế giớiSSCI 1653
3. Giáo dục đại cương - Các học phần tự chọn (Tổ hợp 2)
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
11 Môi trường toàn cầuGEOG 1013
Địa lý kinh tếGEOG 1403
4. Kiến thức ngành
12Kinh tế học vi môECON 1013
13Kinh tế học vĩ môECON 1003
14Nguyên lý MarketingMKTG 3003
15Giới thiệu về luật và các giao dịch kinh doanhBLAW 2203
16Kế toán tài chính căn bảnACCT 2013
17Truyền thông dành cho nhà kinh doanhIS 3013
18Đạo đức trong kinh doanhCBA 4003
19Hệ thống thông tin quản lýIS 3003
20Kinh doanh quốc tếCBA 3003
21Tài chính kinh doanhFIN 3003
22Chiến lược và chính sách kinh doanhMGMT 4253
23Kế toán quản trịACCT 202_23
24Giới thiệu thống kê kinh doanhSTAT 1183
25Nguyên lý quản trịMGMT 3003
26Hành vi tổ chứcHRM 3603
27Kế toán chi phíACCT 3204
Tự chọn (SV tự chọn 1/2 học phần)
28 Kinh tế phát triểnECON 3663
Kinh tế quốc tếECON 3723
5. Kiến thức chuyên ngành
29Kế toán tài chính 1ACCT 300A4
30Kế toán tài chính 2ACCT 300B4
31Kế toán nâng caoACCT 4004
32Hệ thống Kế toán doanh nghiệp Việt Nam 2ACCT.NEU 300B3
33Hệ thống Kế toán công Việt NamACCT.NEU 3603
34Hệ thống Kế toán doanh nghiệp Việt Nam 1ACCT.NEU 300A3
35Kế toán quốc tếACCT 4653
36Kiểm toánACCT 4704
37Hệ thống thông tin kế toánACCT 4804
Tự chọn (SV tự chọn 1/3 học phần)
38 Kiểm toán nội bộACCT.NEU 4843
Phân tích báo cáo tài chínhACCT.NEU 4823
Kiểm soát quản lýACCT.NEU 4833
6. Thực tập nghề nghiệp và nghiên cứu cuối khoá
39Chuyên đề thực tếACCT.NEU 4894
40Khoá luận tốt nghiệpKLTN TT110