NEU Logo
Đại học Kinh tế Quốc dânChương trình đào tạo
English
Tiếng Việt
NEU Logo
QR Code

Đại học Kinh tế Quốc dân

207 Giải Phóng,Bạch mai, Hà Nội, Việt Nam

(84)24.36.280.280

(84)24.38.695.992

facebook.com/ktqdNEU

QR Code
Bản quyền thuộc về: Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang chủ
Hướng dẫn sử dụng
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số – CLC1 · Công nghệ thông tin (7480201) · Khoa Công nghệ thông tin · Trường Công nghệ | Chương trình đào tạo NEU

Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

  • Thông tin chung
  • Triết lý giáo dục, mục tiêu đào tạo và định hướng nơi làm việc sau tốt nghiệp
  • Chương trình đào tạo

Thông tin chung

Thông tin chung

Ngành/Chương trình
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Tên tiếng Anh
Information Technology and Digital Transformation
Mã tuyển sinh
CLC1
Ngành
Công nghệ thông tin (7480201)
Ngôn ngữ đào tạo
Tiếng Việt / Tiếng Anh
Khoá - Năm
K68 - 2026
Khoa/Viện
Khoa Công nghệ thông tin
Trường
Trường Công nghệ
Chỉ tiêu tuyển sinh
55
Điểm chuẩn xét tuyển
Chưa có

Triết lý giáo dục, mục tiêu đào tạo và định hướng nơi làm việc sau tốt nghiệp

Triết lý giáo dục, mục tiêu đào tạo và định hướng nơi làm việc sau tốt nghiệp

Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, chương trình Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số hướng tới mục tiêu đào tạo cử nhân Công nghệ thông tin có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khoẻ tốt, có trách nhiệm với xã hội; hiểu biết cơ bản về kinh tế, quản lý, công nghệ thông tin chuyên sâu về chuyển đổi số, kiến trúc và tái cấu trúc doanh nghiệp. Cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao có năng lực đánh giá những tác động thay đổi của công nghệ tới khả năng chuyển đổi số theo định hướng Phân tích nghiệp vụ Công nghệ thông tin của tổ chức, giữ vị trí quan trọng liên quan tới chuyển đổi số trong doanh nghiệp. Cung cấp các tri thức thực hiện chuyển đổi số theo định hướng Phân tích nghiệp vụ Công nghệ thông tin như phương pháp đổi mới sáng tạo, lãnh đạo số, khởi nghiệp cho doanh nghiệp, đồng thời cung cấp kỹ năng thực hành các công cụ chuyển đổi số trong Kinh tế số. 

Hiểu kiến thức chung về chính trị, kinh tế và pháp luật để giải thích và áp dụng các lý thuyết nền tảng của khoa học kinh tế (G1)

  • Phân tích, đánh giá tình hình kinh tế vĩ mô và quản lý kinh tế vi mô (G2)
  • Hiểu, giải thích và vận dụng được các kiến thức nền tảng về Công nghệ thông tin (G3)
  • Hiểu và vận dụng các kiến thức chuyên sâu về chuyển đổi số theo định hướng Phân tích nghiệp vụ Công nghệ thông tin, nắm bắt được kiến trúc của doanh nghiệp và có tư duy về Phân tích nghiệp vụ Công nghệ thông tin và chuyển đổi số cho doanh nghiệp (G4)
  • Thực hành tốt các công cụ, công nghệ trong Chuyển đổi số theo định hướng Phân tích nghiệp vụ Công nghệ thông tin (G5)
  • Có kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và giải quyết vấn đề (G6)

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo — Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
STTTên học phầnMã học phầnSố tín chỉ
1. Học phần chung
1Pháp luật đại cươngLUCS11293
2Triết học Mác - LêninLLNL11053
3Chủ nghĩa xã hội khoa họcLLNL11072
4Kinh tế chính trị Mác - LêninLLNL11062
5Tư tưởng Hồ Chí MinhLLTT11012
6Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamLLDL11022
2. Học phần của Trường
7Toán cho các nhà kinh tếTOCB11103
8Kinh tế vi mô 1KHMI11013
9Lý thuyết xác suất và thống kê toánTOKT11453
10Kinh tế vĩ mô 1KHMA11013
3. Học phần chung của lĩnh vực
11Vật lý đại cươngCNTT11913
12Nhập môn công nghệ thông tinCNTT11163
13Cấu trúc dữ liệu và giải thuậtTIHT11013
14Cơ sở dữ liệuTIKT11303
4. Học phần chung của nhóm ngành
15Cơ sở lập trìnhCNTT1128E3
16Toán rời rạcTOCB11073
17Hệ điều hànhCNTT11073
18Phương pháp tínhCNTT11823
5. Học phần của ngành
19Chuyển đổi sốTIKT1140E3
20Lập trình hướng đối tượngCNTT1131E3
21Mạng máy tính và truyền số liệuCNTT11143
22Lập trình PythonCNTT1180E3
23Hệ quản trị cơ sở dữ liệuCNTT1152E3
24Kiến trúc máy tínhCNTT1112E3
25Chuyên đề thực tế - Công nghệ thông tinCNTT11964
26Phân tích và thiết kế hệ thốngCNTT11173
27Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian và dự báoTOKT11122E3
28Phát hiện tri thức từ dữ liệuCNTT1181E3
Tự chọn (SV tự chọn 10/15 học phần)
29 - 38Lập trình JavaCNTT11533
Lập trình WebCNTT1188E3
Tương tác người - máyCNTT11113E3
Mật mã và bảo mật thông tinCNTT111053
Tài chính sốCNTT1189E3
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh và quản lýTIHT1123E3
Công nghệ đa phương tiệnCNTT11493
Lập trình .NetCNTT11303
Trực quan hoá dữ liệuTIKT1138E3
Dữ liệu lớnTIKT1141E3
Điện toán đám mâyCNTT1167E3
Mạng kết nối vạn vậtCNTT11543
Lập trình Phân tích dữ liệuCNTT1187E3
Quản lý dự án Công nghệ thông tinCNTT11593
Chiến lược sốTIHT1127E3
6. Khoá luận tốt nghiệp
39Khoá luận tốt nghiệpKLTN 1010